ĐH Hùng Vương TP.HCM
Trường Đại học Hùng Vương dựa trên kết quả thi đại học năm 2008 của những thí sinh dự thi các khối A, B, C, D1, D2, D3, D4, D5, D6 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo vào các trường Đại học trong cả nước để xét tuyển.
Điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu NV2 vào trường cụ thể như sau:
Hệ ĐH
|
Mã ngành |
Ngành |
Điểm chuẩn |
NV2 |
|
|
Công nghệ Thông tin |
A: 13; D: 13 |
Điểm xét tuyển NV2 bằng điểm chuẩn NV1 |
|
300 |
Công nghệ Sau thu hoạch |
A: 13; B: 15; D: 13 |
|
401 |
Quản Trị Kinh Doanh |
A: 13; B: 15; D: 13 |
|
402 |
Quản Trị Bệnh Viện |
A: 13; B: 15; D: 13 |
|
403 |
Tài chính — Ngân hàng |
A: 13; B: 15; D: 13 |
|
404 |
Kế Toán |
A: 13; B: 15; D: 13 |
|
501 |
Du Lịch |
A: 13; C: 14; D: 13 |
|
701 |
Tiếng Anh |
D: 13 |
|
705 |
Tiếng Nhật |
D: 13 |
Hệ CĐ
|
Mã ngành |
Ngành |
Điểm chuẩn |
NV2 |
|
C65 |
Công nghệ Thông tin |
A: 10; D: 10 |
Điểm xét tuyển NV2 bằng điểm chuẩn NV1 |
|
C66 |
Du Lịch |
A: 10; C: 11; D: 10 |
|
C69 |
Quản Trị Kinh Doanh |
A: 10; B: 13; D: 10 |
|
C70 |
Công nghệ Sau thu hoạch |
A: 10; B: 12; D: 10 |
|
C71 |
Tiếng Anh |
D: 10 |
|
C72 |
Tiếng Nhật |
D: 10 |
|
C73 |
Tài chính - Ngân hàng |
A: 10; B: 13.5; D: 10 |
|
C74 |
Kế Toán |
A: 10; B: 12; D: 10 |
Thí sinh gửi hồ sơ hồ sơ nhập học NV1 trước ngày 08/09/2008, xét tuyển NV2 từ ngày 25/08/2008 đến ngày 10/09/2008 về Phòng Đào Tạo, Trường Đại Học Hùng Vương Tp. Hồ Chí Minh 342 bis Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. SĐT: 08.9972002
Đại học Đại Nam
Chỉ tiêu và điểm xét tuyển của trường áp dụng cho tất cả các thí sinh cụ thể như sau:
| STT |
Tên ngành |
Khối |
Điểm xét tuyển |
Chỉ tiêu |
| 1 |
Kế toán |
A,D1,D2,D3,D4 |
13 |
250 |
| 2 |
Kỹ thuật công trình xây dựng |
A |
150 |
| 3 |
Tài chính - Ngân hàng |
A,D1,D2,D3,D4 |
350 |
| 4 |
Tiếng Anh |
D1 |
150 |
| 5 |
Tiếng Trung |
D1, D4 |
100 |
ĐH Chu Văn An
Trường lấy điểm xét tuyển bằng điểm sàn của bộ (dành cho tất cả các khối). Đối với hệ ĐH, chỉ tiêu xét tuyển là 1.100 thí sinh, hệ CĐ là 400 thí sinh. Dưới đây là các khối xét tuyển tương ứng với các ngành của trường:
| Ngành |
Khối thi |
| Kiến trúc |
V |
| Kĩ thuật công trình xây dựng |
A, B, V |
| Kĩ thuật điện tử |
A, B, D |
| Kế toán |
A, B, D |
| Công nghệ thông tin |
| Tài chính - Ngân hàng |
| Quản trị kinh doanh |
| Tiếng Anh |
C, D |
| Tiếng Trung |
| Việt Nam học |
Theo Vietnamnet