|
|
|
|
Thông tin tuyển sinh |
| |
| Điểm chuẩn ĐH Kiến trúc, Giao thông, Mỏ địa chất, Báo chí (MTO 8 - 9/8/2008) |
|
Trong khi điểm chuẩn của ĐH Giao thông, Mỏ địa chất thấp hơn năm ngoái thì một số ngành của ĐH Kiến trúc lại tăng thêm 0,5-1,5 điểm. Vẫn còn hàng trăm chỉ tiêu NV2 vào ĐH Giao thông Vận tải và Mỏ địa chất. Click để tra cứu điểm thi, điểm chuẩn
Năm nay, Điểm chuẩn ĐH Giao thông Vận tải giảm so với năm 2007, cơ sở Hà Nội giảm 2,5 điểm, cơ sở TP. HCM giảm 1,5 điểm. Trường dành 300 chỉ tiêu cho NV2 với mức điểm nhận hồ sơ là 14,5.
Ngành lấy điểm đầu vào cao nhất của ĐH Mỏ Địa chất là ngành Dầu khí 17 điểm (giảm 3 điểm so với năm ngoái). Điểm chuẩn ĐH Kiến trúc có hai ngành tăng lên, khối H là khối có điểm đầu vào cao nhất: 19,5.Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền dao động trong khoảng từ 15-21,5 điểm.
Dưới đây là chi tiết điểm chuẩn của các trường:
| Trường / Ngành |
Mã |
Điểm 2007 |
NV1 2008 |
Xét tuyển VN2 |
| Điểm |
Chỉ tiêu |
| ĐH Giao thông Vận tải |
| * Cơ sở Hà Nội: |
|
19,5 |
17 |
|
|
| * Cơ sở TP HCM: |
|
15 |
13,5 |
|
|
| Tự động hóa |
|
|
|
14,5 |
60 |
| Cơ điện tử |
|
|
|
14,5 |
60 |
| Vận tải KT đường bộ |
|
|
|
14,5 |
60 |
| Kinh tế Bưu chính VT |
|
|
|
14,5 |
60 |
| XD dân dụng và công nghiệp |
|
|
|
14,5 |
60 |
| ĐH Mỏ - Địa chất |
| Dầu khí |
101 |
20 |
17 |
18 |
90 |
| Địa chất |
102 |
15,5 |
15 |
16 |
90 |
| Trắc địa |
103 |
16 |
15 |
16 |
85 |
| Mỏ |
104 |
18,5 |
16 |
17 |
100 |
| Công nghệ thông tin |
105 |
17,5 |
15 |
16 |
65 |
| Cơ - Điện |
106 |
17,5 |
16 |
17 |
60 |
| Kinh tế |
401 |
18 |
16 |
17 |
90 |
| Quảng Ninh |
MĐQ |
16 |
15 |
16 |
|
| Vũng Tàu |
MĐV |
17 |
15 |
16 |
|
| ĐH Kiến trúc Hà Nội |
| Khối A |
|
16,5 |
18 |
|
|
| Khối V |
|
21 |
18,5 |
|
|
| Khối H |
|
19 |
19,5 |
|
|
| Học viện Báo chí - Tuyên truyền |
| Xã hội học |
521 |
C |
18,5 |
|
|
|
D1/D3 |
16/16,5 |
|
|
| Triết học |
524 |
C, D |
15 |
|
|
| Chủ nghĩa xã hội khoa học |
525 |
C |
15 |
|
|
| Kinh tế Chính trị |
526 |
C / D |
19/16,5 |
|
|
| Quản lý kinh tế |
527 |
C / D |
20 / 17 |
|
|
| Lịch sử Đảng |
528 |
C |
18,5 |
|
|
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước |
529 |
C |
17 |
|
|
| Chính trị học - CTTT |
530 |
C |
15 |
|
|
| Chính trị học |
531 |
C |
16 |
|
|
| Chính trị học - QLXH |
532 |
C |
17 |
|
|
| Chính trị học - TTHCM |
533 |
C |
15,5 |
|
|
| Chính trị học - GDCT |
534 |
C |
19 |
|
|
| Xuất bản |
601 |
C / D |
17,5/15,5 |
|
|
| Báo in |
602 |
C / D |
21/15,5 |
|
|
| Báo ảnh |
603 |
C / D |
19 / 18 |
|
|
| Báo Phát thanh |
604 |
C / D |
20 / 16 |
|
|
| Báo truyền hình |
605 |
C / D |
21,5/19 |
|
|
| Quay phim truyền hình |
606 |
C / D |
15 |
|
|
| Báo mạng điện tử |
607 |
C / D |
21/18,5 |
|
|
| Thông tin đối ngoại |
608 |
C / D |
18 |
|
|
| Quan hệ công chúng |
609 |
C / D |
21,5/20 |
|
|
| Quảng cáo |
610 |
C / D |
17 / 18 |
|
|
| Biên dịch tiếng Anh |
751 |
D |
18 |
|
|
Theo vnExpress |
|
| |
|
| |
|
|
|
|
|
| |
|
|