|
ĐH Quốc gia TPHCM |
Mã trường |
Số lượng đăng ký dự thi |
Chỉ tiêu |
Tỉ lệ chọi |
|
- ĐH Bách khoa |
QSB |
10.433 |
3.500 |
2,98 |
|
- ĐH Khoa học tự nhiên |
QST |
14.098 |
3.440 |
4,09 |
|
- ĐH Khoa học xã hội và nhân văn |
QSX |
11.572 |
2.650 |
4,36 |
|
- ĐH Quốc tế |
QSQ |
2.132 |
500 |
4,26 |
|
- ĐH Công nghệ thông tin |
QSC |
2.455 |
600 |
4,09 |
|
- Khoa Kinh tế |
QSK |
8.984 |
1.600 |
5,61 |
|
ĐH Đà Nẵng |
|
|
|
|
|
- Trường ĐH Kinh tế |
DDQ |
15.009 |
1.350 |
11,11 |
|
- Trường ĐH Bách khoa |
DDK |
12.062 |
2.610 |
4,62 |
|
- Trường ĐH Ngoại ngữ |
DDF |
4.275 |
870 |
4,91 |
|
- Trường ĐH Sư phạm |
DDS |
12.368 |
1.450 |
8,52 |
|
- Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum |
DDP |
512 |
320 |
1,6 |
|
Học viện Hàng không Việt Nam |
HHK |
1.217 |
120 |
10,14 |
|
ĐH An Giang |
TAG |
15.053 |
2.200 |
6,84 |
|
ĐH bán công Marketing |
DMS |
10.300 |
750 |
13,73 |
|
ĐH bán công Tôn Đức Thắng |
DTT |
12.300 |
2.850 |
4,31 |
|
ĐH Bạc Liêu |
DBL |
1.131 |
630 |
1,79 |
|
ĐH Cần Thơ |
TCT |
67.618 |
5.450 |
12,4 |
|
ĐH Công nghiệp TP.HCM |
HUI |
47.746 |
1.900 |
25,12 |
|
ĐH Đà Lạt |
TDL |
17.114 |
3.300 |
5,18 |
|
ĐH Giao thông vận tải TP.HCM |
GTS |
12.590 |
2.120 |
5,93 |
|
ĐH Kiến trúc TP.HCM |
KTS |
9.689 |
1.050 |
9,22 |
|
ĐH Kinh tế TP.HCM |
KSA |
54.306 |
5.000 |
10,86 |
|
ĐH Luật TP.HCM |
LPS |
13.329 |
1.100 |
12,11 |
|
ĐH Mỹ thuật TP.HCM |
MTS |
33 |
120 |
0,27 |
|
ĐH Ngân hàng TP.HCM |
NHS |
11.733 |
1.700 |
6,9 |
|
ĐH Nha Trang |
|
12.735 |
2.650 |
4,80 |
|
- Cơ sở 1 |
TSN |
10.108 |
|
|
|
- Cơ sở 2 |
TSB |
2.474 |
|
|
|
- Cơ sở 3 |
TSS |
153 |
|
|
|
Nhạc viện TP.HCM |
NVS |
17 |
150 |
0,11 |
|
ĐH Nông lâm TP.HCM |
NLS |
56.286 |
3.840 |
14,65 |
|
ĐH Phú Yên |
DPY |
820 |
250 |
3,28 |
|
ĐH Quy Nhơn |
DQN |
25.856 |
3.500 |
7,38 |
|
ĐH Sư phạm Đồng Tháp |
SPD |
13.864 |
2.800 |
4,95 |
|
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM |
SPK |
15.597 |
2.350 |
6,32 |
|
ĐH Sư phạm TP.HCM |
SPS |
28.532 |
2.350 |
12,14 |
|
ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM |
STS |
3.344 |
630 |
5,30 |
|
ĐH Tây Nguyên |
TTN |
22.142 |
2.150 |
10,29 |
|
ĐH Tiền Giang |
TTG |
5.980 |
1.725 |
3,46 |
|
ĐH Thể dục thể thao 2 |
TDS |
4.114 |
400 |
10,28 |
|
ĐH Trà Vinh |
DVT |
4.880 |
1.400 |
3,48 |
|
ĐH Văn hóa TP.HCM |
VHS |
3.504 |
800 |
4,38 |
|
ĐH Y Dược Cần Thơ |
YCT |
9.960 |
420 |
23,71 |
|
ĐH Y Dược TP.HCM |
YDS |
29.332 |
1.100 |
26,66 |
|
ĐH Mở TP.HCM |
MBS |
27.757 |
3.300 |
8,41 |
|
Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng Cán bộ y tế |
TYS |
1.088 |
120 |
9,06 |
|
ĐH tư thục Bà Rịa - Vũng Tàu |
DBV |
855 |
1.000 |
0,85 |
|
ĐH dân lập Bình Dương |
DBD |
2.449 |
1.700 |
1,44 |
|
ĐH dân lập Cửu Long |
DCL |
1.583 |
1.700 |
0,93 |
|
ĐH dân lập Công nghệ Sài Gòn |
DSG |
761 |
1.500 |
0,5 |
|
ĐH dân lập Duy Tân |
DDT |
987 |
1.850 |
0,53 |
|
ĐH tư thục Hoa Sen |
DTH |
10.690 |
1.550 |
6,89 |
|
ĐH dân lập Hồng Bàng |
DHB |
3.169 |
2.300 |
1,37 |
|
ĐH dân lập Hùng Vương |
DHV |
1.975 |
1.100 |
1,79 |
|
ĐH tư thục Kiến trúc Đà Nẵng |
KTD |
780 |
500 |
1,56 |
|
ĐH dân lập Kỹ thuật công nghệ TP.HCM |
DKC |
10.395 |
1.870 |
5,55 |
|
ĐH dân lập Lạc Hồng |
DLH |
8.000 |
1.700 |
4,70 |
|
ĐH dân lập Ngoại ngữ - Tin học |
DNT |
4.579 |
1.650 |
2,77 |
|
ĐH Tây Đô |
DTD |
1.958 |
1.350 |
1,45 |
|
ĐH dân lập Văn Hiến |
DVH |
862 |
1.600 |
0,53 |
|
ĐH dân lập Văn Lang |
DVL |
3.189 |
2.200 |
1,44 |
|
ĐH dân lập Yersin Đà Lạt |
DYD |
638 |
1.200 |
0,53 |
|
Học viện Kỹ thuật quân sự |
|
1.360 |
540 |
2,51 |
|
- Cơ sở 1 (Dân sự) |
DQH |
1.351 |
|
|
|
- Cơ sở 2 (Dân sự) |
DQS |
9 |
|
|
|
Học viện Quân y |
|
780 |
100 |
7,8 |
|
- Cơ sở 1 (Dân sự) |
DYH |
717 |
|
|
|
- Cơ sở 2 (Dân sự) |
DYS |
63 |
|
|
|
Học viện Khoa học quân sự |
|
|
|
|
|
- Cơ sở 1 (Dân sự) |
DNH |
418 |
|
|
|
- Cơ sở 2 (Dân sự) |
DNS |
4 |
|
| |